ทีละ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทีละ nghĩa là Từng… một (ทีละคน: từng người một).
Nghĩa của ทีละ
Phó từ
- Từng… một (ทีละคน: từng người một). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ at a time
Câu hỏi thường gặp
ทีละ nghĩa là gì?
ทีละ (phó từ) nghĩa là Từng… một (ทีละคน: từng người một).
ทีละ đọc thế nào?
ทีละ đọc là tii-lá (phiên âm có dấu thanh), RTGS thi-la; 2 âm tiết: tii (thanh trung), lá (thanh cao).