ทิศ
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
títRTGS thit
/tʰit̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ทิดtítthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทิศ nghĩa là hướng, phương.
Nghĩa của ทิศ
Danh từ
- Hướng, phương (ทิศเหนือ: hướng bắc). (biên soạn)
Từ ghép có ทิศ
- เข็มทิศ — La bàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ direction; point of the compass (such as east, west, north, and south, or right and left).
Câu hỏi thường gặp
ทิศ nghĩa là gì?
ทิศ (danh từ) nghĩa là hướng, phương.
ทิศ đọc thế nào?
ทิศ đọc là tít (phiên âm có dấu thanh), RTGS thit; 1 âm tiết: tít (thanh cao).