TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ถุงยางอนามัย

tǔng-yaang-à-naa-maiRTGS thung-yang-a-na-mai /tʰuŋ˩˩˦.jaːŋ˧.ʔa˨˩.naː˧.maj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ถุงtǔngthanh lênphụ âm caoยางyaangthanh trungphụ âm thấpอะàthanh thấpphụ âm trungนาnaathanh trungphụ âm thấpไมmaithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ถุง, อัน

ถุงยางอนามัย nghĩa là bao cao su, bao dương vật, túi cao su.

Nghĩa của ถุงยางอนามัย

Danh từ

  1. Bao cao su.
  2. Bao dương vật, túi cao su, áo mưa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ถุงยางอนามัย

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ condom.

Câu hỏi thường gặp

ถุงยางอนามัย nghĩa là gì?

ถุงยางอนามัย (danh từ) nghĩa là bao cao su, bao dương vật, túi cao su.

ถุงยางอนามัย đọc thế nào?

ถุงยางอนามัย đọc là tǔng-yaang-à-naa-mai (phiên âm có dấu thanh), RTGS thung-yang-a-na-mai; 5 âm tiết: tǔng (thanh lên), yaang (thanh trung), à (thanh thấp), naa (thanh trung), mai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.