ถุงยางอนามัย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ถุงยางอนามัย nghĩa là bao cao su, bao dương vật, túi cao su.
Nghĩa của ถุงยางอนามัย
Danh từ
- Bao cao su.
- Bao dương vật, túi cao su, áo mưa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ถุงยางอนามัย
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ condom.
Câu hỏi thường gặp
ถุงยางอนามัย nghĩa là gì?
ถุงยางอนามัย (danh từ) nghĩa là bao cao su, bao dương vật, túi cao su.
ถุงยางอนามัย đọc thế nào?
ถุงยางอนามัย đọc là tǔng-yaang-à-naa-mai (phiên âm có dấu thanh), RTGS thung-yang-a-na-mai; 5 âm tiết: tǔng (thanh lên), yaang (thanh trung), à (thanh thấp), naa (thanh trung), mai (thanh trung).