ถังขยะ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ถังขยะ nghĩa là thùng rác, sọt rác.
Nghĩa của ถังขยะ
Danh từ
- Thùng rác, sọt rác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rubbish bin, garbage can
Câu hỏi thường gặp
ถังขยะ nghĩa là gì?
ถังขยะ (danh từ) nghĩa là thùng rác, sọt rác.
ถังขยะ đọc thế nào?
ถังขยะ đọc là tǎng-kà-yà (phiên âm có dấu thanh), RTGS thang-kha-ya; 3 âm tiết: tǎng (thanh lên), kà (thanh thấp), yà (thanh thấp).