ติด
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dtìtRTGS tit
/tit̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ติดdtìtthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การติด (thêm การ/ความ phía trước)
ติด nghĩa là dán, gắn.
Nghĩa của ติด
Động từ
- Dán, gắn, đính; dính, mắc, kẹt (รถติด: tắc đường); nghiện (ติดยา). (biên soạn)
Giới từ
- Sát, cạnh, kề. (biên soạn)
Từ ghép có ติด
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to apply (to); to attach; to affix; to fasten; to cling (to); to adhere (to); to lie next or close (to); to be clingy (to); to be attached (to); to stay, to remain; to last, to endure; to be forced to stay or remain; to get stuck (in); to be prevented from proceeding or doing something else (by); to be halted, paused, or stopped (by); to obstructed (by); to get blocked, clogged, or jammed; to undergo congestion
- Giới từ adjacent, next, or close (to)
- Phó từ successfully; with success
Câu hỏi thường gặp
ติด nghĩa là gì?
ติด (động từ, giới từ) nghĩa là dán, gắn.
ติด đọc thế nào?
ติด đọc là dtìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS tit; 1 âm tiết: dtìt (thanh thấp).