TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ตำรา

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dtam-raaRTGS tam-ra /tam˧.raː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ตำdtamthanh trungphụ âm trungราraathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ตำรา nghĩa là sách giáo khoa, sách chuyên môn.

Nghĩa của ตำรา

Danh từ

  1. Sách giáo khoa, sách chuyên môn; công thức (nấu ăn). (biên soạn)

Từ ghép có ตำรา

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ (พระ~) edict; decree; command; ordinance.; standard work for a particular branch of study or knowledge, as ตำราเรียน (dtam-raa-riian, “textbook”), ตำราอาหาร (dtam-raa-aa-hǎan, “cookbook”), etc.
  • Danh từ riêng (กรม~) a government department in กระทรวงศึกษาธิการ (grà-suuang-sʉ̀k-sǎa-tí-gaan, “Ministry of Education”), established in 1919, responsible for producing, publishing, and censoring schoolbooks, as well as organising public libraries.

Câu hỏi thường gặp

ตำรา nghĩa là gì?

ตำรา (danh từ) nghĩa là sách giáo khoa, sách chuyên môn.

ตำรา đọc thế nào?

ตำรา đọc là dtam-raa (phiên âm có dấu thanh), RTGS tam-ra; 2 âm tiết: dtam (thanh trung), raa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.