ดาราจักร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ดาราจักร nghĩa là thiên hà.
Nghĩa của ดาราจักร
Danh từ
- Thiên hà.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ดาราจักร
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ galaxy
Câu hỏi thường gặp
ดาราจักร nghĩa là gì?
ดาราจักร (danh từ) nghĩa là thiên hà.
ดาราจักร đọc thế nào?
ดาราจักร đọc là daa-raa-jàk (phiên âm có dấu thanh), RTGS da-ra-chak; 3 âm tiết: daa (thanh trung), raa (thanh trung), jàk (thanh thấp).