ซีรีส์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ซีรีส์ nghĩa là xê-ri, loạt.
Nghĩa của ซีรีส์
Danh từ
thân mật- Xê-ri, loạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ series: serial programmes broadcast through television, radio, internet, etc.
Câu hỏi thường gặp
ซีรีส์ nghĩa là gì?
ซีรีส์ (danh từ) nghĩa là xê-ri, loạt.
ซีรีส์ đọc thế nào?
ซีรีส์ đọc là sii-rîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS si-ri; 2 âm tiết: sii (thanh trung), rîi (thanh xuống).