ซายองเต้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ซายองเต้ nghĩa là su su, su le.
Nghĩa của ซายองเต้
Danh từ
- Su su, su le.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ซายองเต้
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chayote
Câu hỏi thường gặp
ซายองเต้ nghĩa là gì?
ซายองเต้ (danh từ) nghĩa là su su, su le.
ซายองเต้ đọc thế nào?
ซายองเต้ đọc là saa-yɔɔng-dtêe (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-yong-te; 3 âm tiết: saa (thanh trung), yɔɔng (thanh trung), dtêe (thanh xuống).