ฟักแม้ว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฟักแม้ว nghĩa là su su, su le.
Nghĩa của ฟักแม้ว
Danh từ
- Su su, su le.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ฟักแม้ว
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chayote
Câu hỏi thường gặp
ฟักแม้ว nghĩa là gì?
ฟักแม้ว (danh từ) nghĩa là su su, su le.
ฟักแม้ว đọc thế nào?
ฟักแม้ว đọc là fák-mɛ́ɛo (phiên âm có dấu thanh), RTGS fak-maeo; 2 âm tiết: fák (thanh cao), mɛ́ɛo (thanh cao).