ซอฟต์แวร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ซอฟต์แวร์ nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng, nhu liệu.
Nghĩa của ซอฟต์แวร์
Danh từ
- Phần mềm.
- Phần ứng dụng, nhu liệu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ซอฟต์แวร์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ software.
Câu hỏi thường gặp
ซอฟต์แวร์ nghĩa là gì?
ซอฟต์แวร์ (danh từ) nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng, nhu liệu.
ซอฟต์แวร์ đọc thế nào?
ซอฟต์แวร์ đọc là sɔ́ɔp-wɛɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS sop-wae; 2 âm tiết: sɔ́ɔp (thanh cao), wɛɛ (thanh trung).