ชื่นชอบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชื่นชอบ nghĩa là thích, yêu thích.
Nghĩa của ชื่นชอบ
Động từ
- Thích, yêu thích. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be satisfied, be pleased
Câu hỏi thường gặp
ชื่นชอบ nghĩa là gì?
ชื่นชอบ (động từ) nghĩa là thích, yêu thích.
ชื่นชอบ đọc thế nào?
ชื่นชอบ đọc là chʉ̂ʉn-chɔ̂ɔp (phiên âm có dấu thanh), RTGS chuen-chop; 2 âm tiết: chʉ̂ʉn (thanh xuống), chɔ̂ɔp (thanh xuống).