ธงชัย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ธงชัย nghĩa là Thongchai.
Nghĩa của ธงชัย
Danh từ riêng
- Thongchai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a surname, Thongchai
Câu hỏi thường gặp
ธงชัย nghĩa là gì?
ธงชัย (danh từ riêng) nghĩa là Thongchai.
ธงชัย đọc thế nào?
ธงชัย đọc là tong-chai (phiên âm có dấu thanh), RTGS thong-chai; 2 âm tiết: tong (thanh trung), chai (thanh trung).