TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ฉลอง

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chà-lɔ̌ɔngRTGS cha-long /t͡ɕʰa˨˩.lɔːŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ฉะchàthanh thấpphụ âm caoหฺลองlɔ̌ɔngthanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การฉลอง (thêm การ/ความ phía trước)

ฉลอง nghĩa là ăn mừng, kỷ niệm.

Nghĩa của ฉลอง

Động từ

  1. Ăn mừng, kỷ niệm. (biên soạn)

Từ ghép có ฉลอง

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to celebrate: to perform with an appropriate rite or ceremony, to solemnise; to observe, commemorate, or congratulate with a social gathering or enjoyable activity; to cross; to carry, pass, or move across; to serve, to be of use or service (to), to help, to assist, to support, to aid; to act, serve, or function (as, instead of, or on behalf of), to replace, to substitute; to repay; to return; to pay back

Câu hỏi thường gặp

ฉลอง nghĩa là gì?

ฉลอง (động từ) nghĩa là ăn mừng, kỷ niệm.

ฉลอง đọc thế nào?

ฉลอง đọc là chà-lɔ̌ɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS cha-long; 2 âm tiết: chà (thanh thấp), lɔ̌ɔng (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.