คุ้ม
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kúmRTGS khum
/kʰum˦˥/ giọng máy của trình duyệt
คุ้มkúmthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การคุ้ม, ความคุ้ม (thêm การ/ความ phía trước)
คุ้ม nghĩa là đáng, bõ.
Nghĩa của คุ้ม
Động từ
- Đáng, bõ (คุ้มค่า: đáng giá). (biên soạn)
Từ ghép có คุ้ม
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to defend, guard, protect; to fit, match, suit; to be worth
- Phó từ considerably or sufficiently enough
- Danh từ royal residence of Lan Na
- Liên từ until
- Giới từ until
Câu hỏi thường gặp
คุ้ม nghĩa là gì?
คุ้ม (động từ) nghĩa là đáng, bõ.
คุ้ม đọc thế nào?
คุ้ม đọc là kúm (phiên âm có dấu thanh), RTGS khum; 1 âm tiết: kúm (thanh cao).