คำร้อง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
คำร้อง nghĩa là đơn, đơn thỉnh cầu.
Nghĩa của คำร้อง
Danh từ
- Đơn, đơn thỉnh cầu; lời bài hát. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với คำร้อง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ application; petition; request
- Danh từ lyrics
Câu hỏi thường gặp
คำร้อง nghĩa là gì?
คำร้อง (danh từ) nghĩa là đơn, đơn thỉnh cầu.
คำร้อง đọc thế nào?
คำร้อง đọc là kam-rɔ́ɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS kham-rong; 2 âm tiết: kam (thanh trung), rɔ́ɔng (thanh cao).