คัด
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kátRTGS khat
/kʰat̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
คัดkátthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การคัด (thêm การ/ความ phía trước)
คัด nghĩa là chọn lọc, tuyển.
Nghĩa của คัด
Động từ
- Chọn lọc, tuyển; chép (lại). (biên soạn)
Từ ghép có คัด
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to copy; to reproduce.; to select; to sort.; to move, raise, or open by leverage.; to neatly or calligraphically write.; to propel a vessel by sweeping the water outwards using a paddle, oar, etc, as opposed to วาด (wâat), by which the water is swept inwards.
- Tính từ affected with a sensation of obstruction in the respiratory passages.; affected with an excessive or abnormal accumulation of any fluid, as blood, milk, etc, in a body part.
Câu hỏi thường gặp
คัด nghĩa là gì?
คัด (động từ) nghĩa là chọn lọc, tuyển.
คัด đọc thế nào?
คัด đọc là kát (phiên âm có dấu thanh), RTGS khat; 1 âm tiết: kát (thanh cao).