สัตว์เลื้อยคลาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สัตว์เลื้อยคลาน nghĩa là động vật bò sát, loài bò sát.
Nghĩa của สัตว์เลื้อยคลาน
Danh từ
- Động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reptile
Câu hỏi thường gặp
สัตว์เลื้อยคลาน nghĩa là gì?
สัตว์เลื้อยคลาน (danh từ) nghĩa là động vật bò sát, loài bò sát.
สัตว์เลื้อยคลาน đọc thế nào?
สัตว์เลื้อยคลาน đọc là sàt-lʉ́ai-klaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS sat-lueai-khlan; 3 âm tiết: sàt (thanh thấp), lʉ́ai (thanh cao), klaan (thanh trung).