ขิง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kǐngRTGS khing
/kʰiŋ˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ขิงkǐngthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: หัว, แง่ง
ขิง nghĩa là gừng.
Nghĩa của ขิง
Danh từ
- Gừng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ginger.
- Phó từ very; extremely; truly; indeed.
- Động từ to show off; to flex; to flaunt.
Câu hỏi thường gặp
ขิง nghĩa là gì?
ขิง (danh từ) nghĩa là gừng.
ขิง đọc thế nào?
ขิง đọc là kǐng (phiên âm có dấu thanh), RTGS khing; 1 âm tiết: kǐng (thanh lên).