ขัว
kǔuaRTGS khua
/kʰua̯˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ขัวkǔuathanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ขัว nghĩa là cầu.
Nghĩa của ขัว
Danh từ
cổphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Cầu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ขัว
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bridge
Câu hỏi thường gặp
ขัว nghĩa là gì?
ขัว (danh từ) nghĩa là cầu.
ขัว đọc thế nào?
ขัว đọc là kǔua (phiên âm có dấu thanh), RTGS khua; 1 âm tiết: kǔua (thanh lên).