ขัด
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kàtRTGS khat
/kʰat̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ขัดkàtthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การขัด, ความขัด (thêm การ/ความ phía trước)
ขัด nghĩa là thoa, xoa.
Nghĩa của ขัด
Động từ
- Thoa, xoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cross (to place or lie across); to fasten, especially by placing across each other or something else; to go against, to oppose; to breach, to break; to violate, to contravene; (often followed by กับ or ต่อ) to be contrary (to); to be in conflict (with); to disagree (with); to interrupt; to disrupt
- Động từ to rub, especially in order to clean or polish
- Động từ to undergo inconvenience or impoverishment (of, about, etc.)
Câu hỏi thường gặp
ขัด nghĩa là gì?
ขัด (động từ) nghĩa là thoa, xoa.
ขัด đọc thế nào?
ขัด đọc là kàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS khat; 1 âm tiết: kàt (thanh thấp).