ขวาน
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kwǎanRTGS khwan
/kʰwaːn˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ขฺวานkwǎanthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: เล่ม
ขวาน nghĩa là rìu.
Nghĩa của ขวาน
Danh từ
- Rìu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ axe.
Câu hỏi thường gặp
ขวาน nghĩa là gì?
ขวาน (danh từ) nghĩa là rìu.
ขวาน đọc thế nào?
ขวาน đọc là kwǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwan; 1 âm tiết: kwǎan (thanh lên).