ขณะ
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kà-nàRTGS kha-na
/kʰa˨˩.naʔ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ขะkàthanh thấpphụ âm caoหฺนะnàthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ขณะ nghĩa là lúc, khi.
Nghĩa của ขณะ
Danh từ
- Lúc, khi, trong khi (ขณะที่: trong khi). (biên soạn)
Từ ghép có ขณะ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moment; while
Câu hỏi thường gặp
ขณะ nghĩa là gì?
ขณะ (danh từ) nghĩa là lúc, khi.
ขณะ đọc thế nào?
ขณะ đọc là kà-nà (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-na; 2 âm tiết: kà (thanh thấp), nà (thanh thấp).