กระได
grà-daiRTGS kra-dai
/kra˨˩.daj˧/ giọng máy của trình duyệt
กฺระgràthanh thấpphụ âm trungไดdaithanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กระได nghĩa là thang.
Nghĩa của กระได
Danh từ
- Thang.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với กระได
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ladder, stairs, steps.
Câu hỏi thường gặp
กระได nghĩa là gì?
กระได (danh từ) nghĩa là thang.
กระได đọc thế nào?
กระได đọc là grà-dai (phiên âm có dấu thanh), RTGS kra-dai; 2 âm tiết: grà (thanh thấp), dai (thanh trung).