TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กระดาษเงินกระดาษทอง

grà-dàat-ngəən-grà-dàat-tɔɔngRTGS kra-dat-ngoen-kra-dat-thong /kra˨˩.daːt̚˨˩.ŋɤːn˧.kra˨˩.daːt̚˨˩.tʰɔːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กฺระgràthanh thấpphụ âm trungดาดdàatthanh thấpphụ âm trungเงินngəənthanh trungphụ âm thấpกฺระgràthanh thấpphụ âm trungดาดdàatthanh thấpphụ âm trungทองtɔɔngthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: แผ่น

กระดาษเงินกระดาษทอง nghĩa là đồ mã, mã.

Nghĩa của กระดาษเงินกระดาษทอง

Danh từ

  1. Đồ mã, mã, tiền âm phủ, tiền vàng bạc, tiền vàng mã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ joss paper

Câu hỏi thường gặp

กระดาษเงินกระดาษทอง nghĩa là gì?

กระดาษเงินกระดาษทอง (danh từ) nghĩa là đồ mã, mã.

กระดาษเงินกระดาษทอง đọc thế nào?

กระดาษเงินกระดาษทอง đọc là grà-dàat-ngəən-grà-dàat-tɔɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS kra-dat-ngoen-kra-dat-thong; 6 âm tiết: grà (thanh thấp), dàat (thanh thấp), ngəən (thanh trung), grà (thanh thấp), dàat (thanh thấp), tɔɔng (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.