พวกเรา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พวกเรา nghĩa là chúng tôi, chúng ta.
Nghĩa của พวกเรา
Đại từ
- Chúng tôi, chúng ta.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với พวกเรา
Trái nghĩa
Câu ví dụ với พวกเรา
- พวกเราคือประเทศที่รักสันติภาพ Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669078
- พวกเราคือที่หนึ่ง Chúng tôi là số một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8668987
- พวกเราเหนื่อยมาก Chúng tôi đã rất mệt mõi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8673105
- พวกเราง่วงนอนมากในเช้าวันรุ่งขึ้น Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675885
- พวกเราเหนื่อย Chúng tôi đã thử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692095
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Đại từ we; us; all of us
Ghi chú: dùng พวกเรา sao cho đúng
พวกเรา (pûuak-rao) là "chúng ta, chúng tôi" — rõ ràng là số nhiều. พวก (pûuak, nhóm, bọn) đặt trước đại từ hoặc danh từ chỉ người để biến thành số nhiều.
- พวกเรา (chúng tôi) · พวกเขา (họ) · พวกคุณ (các anh chị, các bạn) · พวกเด็กๆ (bọn trẻ).
Ví dụ: พวกเรามาจากเวียดนาม (pûuak-rao maa jàak wîiat-naam) — Chúng tôi đến từ Việt Nam.
Vì เรา đơn lẻ có thể là "mình" số ít, khi kể chuyện tập thể (lớp học, công ty, đội bóng) dùng พวกเรา sẽ tránh hiểu lầm.
Lưu ý sắc thái: พวก trước danh từ người đôi khi mang ý gộp chung, coi thường ("bọn", "lũ"): พวกนั้น — đám đó. Khi nói lịch sự về người khác, dùng ทุกท่าน (tất cả quý vị) hay ทุกคน (mọi người).
Câu hỏi thường gặp
พวกเรา nghĩa là gì?
พวกเรา (đại từ) nghĩa là chúng tôi, chúng ta.
พวกเรา đọc thế nào?
พวกเรา đọc là pûuak-rao (phiên âm có dấu thanh), RTGS phuak-rao; 2 âm tiết: pûuak (thanh xuống), rao (thanh trung).