Xin tiếng Thái là gì?
"xin" trong tiếng Thái là ขอ (động từ).
ขอ Động từ
kɔ̌ɔRTGS kho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xin (xin cái gì, xin phép: ขอน้ำ xin nước; ขอโทษ xin lỗi).
- ขออนุญาต Xin lỗi bạn.
- ขออนุญาตค่ะ Xin lỗi bạn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xin tiếng Thái là gì?
"xin" trong tiếng Thái là ขอ (kɔ̌ɔ) (động từ).