Xe đạp tiếng Thái là gì?
"xe đạp" trong tiếng Thái là จักรยาน (danh từ).
จักรยาน Danh từ
jàk-grà-yaanRTGS chak-kra-yan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe đạp.
- จักรยานที่อยู่ข้างประตูเป็นของฉัน Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xe đạp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xe đạp tiếng Thái là gì?
"xe đạp" trong tiếng Thái là จักรยาน (jàk-grà-yaan) (danh từ).