Xanh tiếng Thái là gì?
"xanh" trong tiếng Thái là เขียว (tính từ), กระทะ (danh từ).
เขียว Tính từ
kǐaoRTGS khiao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục.
กระทะ Danh từ
grà-táRTGS kra-tha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chảo, xanh.
Câu hỏi thường gặp
Xanh tiếng Thái là gì?
"xanh" trong tiếng Thái là เขียว (kǐao) (tính từ), กระทะ (grà-tá) (danh từ).