Xấu tiếng Thái là gì?
"xấu" trong tiếng Thái là แย่ (tính từ), เลว (tính từ).
แย่ Tính từ
yɛ̂ɛRTGS yae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, dở.
เลว Tính từ
leeoRTGS leo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, dở.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xấu tiếng Thái là gì?
"xấu" trong tiếng Thái là แย่ (yɛ̂ɛ) (tính từ), เลว (leeo) (tính từ).