Xí nghiệp tiếng Thái là gì?
"xí nghiệp" trong tiếng Thái là บริษัท (danh từ).
บริษัท Danh từ
bɔɔ-rí-sàtRTGS bo-ri-sat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công ty, xí nghiệp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xí nghiệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xí nghiệp tiếng Thái là gì?
"xí nghiệp" trong tiếng Thái là บริษัท (bɔɔ-rí-sàt) (danh từ).