TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Vững vàng tiếng Thái là gì?

"vững vàng" trong tiếng Thái là เข้มแข็ง (tính từ), หนักแน่น (tính từ).

เข้มแข็ง Tính từ

kêm-kɛ̌ngRTGS khem-khaeng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạnh mẽ, vững vàng (về tinh thần).

Xem đầy đủ từ "เข้มแข็ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

หนักแน่น Tính từ

nàk-nɛ̂nRTGS nak-naen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vững vàng, chắc chắn.

Xem đầy đủ từ "หนักแน่น": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Vững vàng tiếng Thái là gì?

"vững vàng" trong tiếng Thái là เข้มแข็ง (kêm-kɛ̌ng) (tính từ), หนักแน่น (nàk-nɛ̂n) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.