Vững vàng tiếng Thái là gì?
"vững vàng" trong tiếng Thái là เข้มแข็ง (tính từ), หนักแน่น (tính từ).
เข้มแข็ง Tính từ
kêm-kɛ̌ngRTGS khem-khaeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ, vững vàng (về tinh thần).
หนักแน่น Tính từ
nàk-nɛ̂nRTGS nak-naen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vững vàng, chắc chắn.
Câu hỏi thường gặp
Vững vàng tiếng Thái là gì?
"vững vàng" trong tiếng Thái là เข้มแข็ง (kêm-kɛ̌ng) (tính từ), หนักแน่น (nàk-nɛ̂n) (tính từ).