Vừa khít tiếng Thái là gì?
"vừa khít" trong tiếng Thái là กระชับ (tính từ), ลงตัว (tính từ).
กระชับ Tính từ
grà-chápRTGS kra-chap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gọn, vừa khít; súc tích.
ลงตัว Tính từ
long-dtuuaRTGS long-tua giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vừa khít, vừa vặn, ổn thỏa.
Câu hỏi thường gặp
Vừa khít tiếng Thái là gì?
"vừa khít" trong tiếng Thái là กระชับ (grà-cháp) (tính từ), ลงตัว (long-dtuua) (tính từ).