TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Vừa tiếng Thái là gì?

"vừa" trong tiếng Thái là เพิ่ง (phó từ), พึ่ง (phó từ).

เพิ่ง Phó từ

pə̂ngRTGS phoeng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vừa, vừa mới.

  • แมรี่เพิ่งกลับมาถึงบ้าน Maria vừa trở về nhà.

Xem đầy đủ từ "เพิ่ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

พึ่ง Phó từ

pʉ̂ngRTGS phueng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vừa, vừa mới.

  • ช่วยพูดซ้ำในสิ่งที่คุณพึ่งพูดได้ไหม Bạn có thể nhắc lại lời bạn vừa nói được không?

Xem đầy đủ từ "พึ่ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Vừa tiếng Thái là gì?

"vừa" trong tiếng Thái là เพิ่ง (pə̂ng) (phó từ), พึ่ง (pʉ̂ng) (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.