TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Vụ tiếng Thái là gì?

"vụ" trong tiếng Thái là ราย (danh từ), กรม (danh từ).

ราย Danh từ

raaiRTGS rai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trường hợp, vụ; (lượng từ) người, vụ, khoản.

Xem đầy đủ từ "ราย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

กรม Danh từ

gromRTGS krom giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cục, vụ (cơ quan nhà nước: กรมสรรพากร Cục Thuế); trung đoàn.

Xem đầy đủ từ "กรม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Vụ tiếng Thái là gì?

"vụ" trong tiếng Thái là ราย (raai) (danh từ), กรม (grom) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.