Vật tiếng Thái là gì?
"vật" trong tiếng Thái là ของ (danh từ), สิ่ง (danh từ).
ของ Danh từ
kɔ̌ɔngRTGS khong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ, vật.
- ของเล่น đồ chơi
- ของหวาน đồ ngọt, đồ ăn ngọt
สิ่ง Danh từ
sìngRTGS sing giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật, điều, thứ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vật tiếng Thái là gì?
"vật" trong tiếng Thái là ของ (kɔ̌ɔng) (danh từ), สิ่ง (sìng) (danh từ).