Vùng vẫy tiếng Thái là gì?
"vùng vẫy" trong tiếng Thái là ดิ้นรน (động từ).
ดิ้นรน Động từ
dîn-ronRTGS din-ron giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vùng vẫy, vật lộn, chật vật (để sống, để thoát).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vùng vẫy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vùng vẫy tiếng Thái là gì?
"vùng vẫy" trong tiếng Thái là ดิ้นรน (dîn-ron) (động từ).