TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Trung lập tiếng Thái là gì?

"trung lập" trong tiếng Thái là เป็นกลาง (tính từ).

เป็นกลาง Tính từ

bpen-glaangRTGS pen-klang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung lập.

Xem đầy đủ từ "เป็นกลาง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trung lập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trung lập tiếng Thái là gì?

"trung lập" trong tiếng Thái là เป็นกลาง (bpen-glaang) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.