Trung lập tiếng Thái là gì?
"trung lập" trong tiếng Thái là เป็นกลาง (tính từ).
เป็นกลาง Tính từ
bpen-glaangRTGS pen-klang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung lập.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trung lập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trung lập tiếng Thái là gì?
"trung lập" trong tiếng Thái là เป็นกลาง (bpen-glaang) (tính từ).