Trang trí tiếng Thái là gì?
"trang trí" trong tiếng Thái là ประดับ (động từ), ตกแต่ง (động từ).
ประดับ Động từ
bprà-dàpRTGS pra-dap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trang trí, trang hoàng.
ตกแต่ง Động từ
dtòk-dtɛ̀ngRTGS tok-taeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trang trí, trang hoàng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trang trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trang trí tiếng Thái là gì?
"trang trí" trong tiếng Thái là ประดับ (bprà-dàp) (động từ), ตกแต่ง (dtòk-dtɛ̀ng) (động từ).