Trạm tiếng Thái là gì?
"trạm" trong tiếng Thái là สถานี (danh từ), ด่าน (danh từ).
สถานี Danh từ
sà-tǎa-niiRTGS sa-tha-ni giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà ga, bến, trạm, ga.
ด่าน Danh từ
dàanRTGS dan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trạm, cửa khẩu, chốt kiểm soát; màn (trò chơi).
Câu hỏi thường gặp
Trạm tiếng Thái là gì?
"trạm" trong tiếng Thái là สถานี (sà-tǎa-nii) (danh từ), ด่าน (dàan) (danh từ).