TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Trí nhớ tiếng Thái là gì?

"trí nhớ" trong tiếng Thái là ความจำ (danh từ).

ความจำ Danh từ

kwaam-jamRTGS khwam-cham giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trí nhớ.

Xem đầy đủ từ "ความจำ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trí nhớ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trí nhớ tiếng Thái là gì?

"trí nhớ" trong tiếng Thái là ความจำ (kwaam-jam) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.