Tráng miệng tiếng Thái là gì?
"tráng miệng" trong tiếng Thái là ขนม (danh từ), ของหวาน (danh từ).
ขนม Danh từ
kà-nǒmRTGS kha-nom giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tráng miệng.
ของหวาน Danh từ
kɔ̌ɔng-wǎanRTGS khong-wan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tráng miệng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tráng miệng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tráng miệng tiếng Thái là gì?
"tráng miệng" trong tiếng Thái là ขนม (kà-nǒm) (danh từ), ของหวาน (kɔ̌ɔng-wǎan) (danh từ).