TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Trào lưu tiếng Thái là gì?

"trào lưu" trong tiếng Thái là แนว (danh từ), แนวโน้ม (danh từ).

แนว Danh từ

nɛɛoRTGS naeo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trào lưu.

Xem đầy đủ từ "แนว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

แนวโน้ม Danh từ

nɛɛo-nóomRTGS naeo-nom giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trào lưu.

Xem đầy đủ từ "แนวโน้ม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Trào lưu tiếng Thái là gì?

"trào lưu" trong tiếng Thái là แนว (nɛɛo) (danh từ), แนวโน้ม (nɛɛo-nóom) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.