Tin chắc tiếng Thái là gì?
"tin chắc" trong tiếng Thái là แน่ใจ (động từ), มั่นใจ (động từ), เชื่อมั่น (động từ).
แน่ใจ Động từ
nɛ̂ɛ-jaiRTGS nae-chai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chắc chắn, tin chắc.
มั่นใจ Động từ
mân-jaiRTGS man-chai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự tin, tin chắc.
เชื่อมั่น Động từ
chʉ̂ʉa-mânRTGS chuea-man giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin chắc, tin tưởng, tự tin.
Câu hỏi thường gặp
Tin chắc tiếng Thái là gì?
"tin chắc" trong tiếng Thái là แน่ใจ (nɛ̂ɛ-jai) (động từ), มั่นใจ (mân-jai) (động từ), เชื่อมั่น (chʉ̂ʉa-mân) (động từ).