Tiết kiệm tiếng Thái là gì?
"tiết kiệm" trong tiếng Thái là ประหยัด (động từ), ออม (động từ).
ประหยัด Động từ
bprà-yàtRTGS pra-yat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiết kiệm.
ออม Động từ
ɔɔmRTGS om giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiết kiệm, để dành (เงินออม: tiền tiết kiệm).
Câu hỏi thường gặp
Tiết kiệm tiếng Thái là gì?
"tiết kiệm" trong tiếng Thái là ประหยัด (bprà-yàt) (động từ), ออม (ɔɔm) (động từ).