Thuê tiếng Thái là gì?
"thuê" trong tiếng Thái là จ้าง (động từ), เช่า (động từ).
จ้าง Động từ
jâangRTGS chang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuê, mướn.
เช่า Động từ
châoRTGS chao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuê, mướn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thuê tiếng Thái là gì?
"thuê" trong tiếng Thái là จ้าง (jâang) (động từ), เช่า (châo) (động từ).