Thiếu thốn tiếng Thái là gì?
"thiếu thốn" trong tiếng Thái là ขาดแคลน (động từ).
ขาดแคลน Động từ
kàat-klɛɛnRTGS khat-khlaen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiếu, thiếu thốn, khan hiếm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiếu thốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiếu thốn tiếng Thái là gì?
"thiếu thốn" trong tiếng Thái là ขาดแคลน (kàat-klɛɛn) (động từ).