Thay thế tiếng Thái là gì?
"thay thế" trong tiếng Thái là แทน (động từ).
แทน Động từ
tɛɛnRTGS thaen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay thế, thế.
- ช่วยทำงานแทนเขา Làm ơn làm việc thay thế anh ấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thay thế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thay thế tiếng Thái là gì?
"thay thế" trong tiếng Thái là แทน (tɛɛn) (động từ).