Thanh toán tiếng Thái là gì?
"thanh toán" trong tiếng Thái là ชำระ (động từ).
ชำระ Động từ
cham-ráRTGS cham-ra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thanh toán, trả (nợ); làm sạch, gột rửa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thanh toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thanh toán tiếng Thái là gì?
"thanh toán" trong tiếng Thái là ชำระ (cham-rá) (động từ).