TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ชำระ

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
cham-ráRTGS cham-ra /t͡ɕʰam˧.raʔ˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ชำchamthanh trungphụ âm thấpระráthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การชำระ (thêm การ/ความ phía trước)

ชำระ nghĩa là thanh toán, trả.

Nghĩa của ชำระ

Động từ

  1. Thanh toán, trả (nợ); làm sạch, gột rửa. (biên soạn)

Từ ghép có ชำระ

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clean, especially by washing; to clear; to cleanse; to purify; to refine; to proofread; to revise; to edit; to alter; to try (a case, criminal, etc.); to perform (an obligation); to pay (a sum, debt, etc.); to settle (an account, the affairs of a company, etc.); to get (back); to take (vengeance); to take (revenge)

Câu hỏi thường gặp

ชำระ nghĩa là gì?

ชำระ (động từ) nghĩa là thanh toán, trả.

ชำระ đọc thế nào?

ชำระ đọc là cham-rá (phiên âm có dấu thanh), RTGS cham-ra; 2 âm tiết: cham (thanh trung), rá (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.